cơm áo

cơm áo

Lo toan cơm áo khiến anh ấy không có thời gian cho sở thích cá nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cụm danh từ):
    • Cơm áo một cụm từ ghép, chỉ những nhu cầu vật chất cơ bản thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày của con người, như ăn (cơm) mặc (áo). Cụm từ này thường được dùng để nói về gánh nặng, sự lo toan liên quan đến việc kiếm sống, trang trải sinh hoạt phí.
    • Nghĩa bóng: "cơm áo" còn ám chỉ những áp lực, trách nhiệm về mặt vật chất, đôi khi làm con người xa rời những lý tưởng cao đẹp hoặc niềm vui tinh thần.
dụ sử dụng
  • (Cụm từ này chỉ những nhu cầu vật chất cơ bản như ăn mặc, gây áp lực lên cuộc sống.)
  • (Anh ấy phải làm việc vất vả để đáp ứng nhu cầu sống thiết yếu.)
  • (Câu nói ngụ ý rằng những nhu cầu vật chất có thể làm gián đoạn hoặc ảnh hưởng đến tâm hồn, sự sáng tạo của người nghệ sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cơm áo đè nặng": diễn tả sự áp lực, mệt mỏi từ việc lo toan cuộc sống.

    • Cơm áo đè nặng khiến chị ấy không còn thời gian để chăm sóc bản thân. (Áp lực về vật chất làm chị ấy kiệt sức.)
  • "Cơm áo vợ con": mở rộng ra toàn bộ gánh nặng gia đình, bao gồm cả trách nhiệm với vợ con.

    • Cơm áo vợ con động lực để anh ấy làm việc chăm chỉ. (Gánh nặng gia đình thúc đẩy anh ấy nỗ lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Cơm áo gạo tiền (danh từ): cụm từ mở rộng, nhấn mạnh thêm nhu cầu về lương thực tài chính, thường dùng để chỉ sự lo toan vật chất nói chung.

    • Chuyện cơm áo gạo tiền làm người ta quên đi những giá trị tinh thần. (Những lo toan vật chất làm lu mờ các giá trị cao đẹp.)
  • Áo cơm (danh từ): cách nói đảo ngữ, ít phổ biến hơn, vẫn mang nghĩa tương tự nhu cầu thiết yếu.

    • Áo cơm thứ không thể thiếu trong cuộc sống. (Nhu cầu mặc ăn cơ bản cho sự tồn tại.)
Từ đồng nghĩa
  • Vật chất: những thứ hữu hình, cụ thể để duy trì cuộc sống.
  • Sinh kế: phương tiện để sống, cách kiếm sống.
  • Nhu cầu thiết yếu: những thứ cần để tồn tại như ăn, mặc, ở.
Thành ngữ liên quan
  • Cơm áo không đùa với khách thơ: thành ngữ nói về sự xung đột giữa nhu cầu vật chất lý tưởng nghệ thuật, ngụ ý rằng nếu không lo được cơm áo thì khó có thể làm thơ hay theo đuổi các giá trị tinh thần.
    • Anh ấy phải từ bỏ đam mê hội họa cơm áo không đùa với khách thơ. (Áp lực vật chất buộc anh ấy từ bỏ lý tưởng.)

Từ chứa "cơm áo"